dogbane family

Học thuật
Thân thiện
dogbane family

A botanist examines a flowering plant from the dogbane family.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Thực vật học):
    • Họ dừa cạn: Một họ thực vật hoa, chủ yếu cây thân gỗ, cây bụi hoặc thảo mộc vùng nhiệt đới cận nhiệt đới, thường nhựa mủ màu trắng (mủ sữa) hoa thường sặc sỡ. Nhiều loài trong họ này nguồn dược liệu quan trọng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The oleander and periwinkle are well-known members of the dogbane family. (Cây trúc đào cây dừa cạn những thành viên nổi tiếng thuộc họ dừa cạn.)
    • Plants in the dogbane family often contain compounds used in traditional medicine. (Các loài thực vật trong họ dừa cạn thường chứa các hợp chất được dùng trong y học cổ truyền.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong phân loại học: Tên khoa học của họ này Apocynaceae. Khi nói chính xác trong ngữ cảnh khoa học, tên Latinh thường được sử dụng.
    • Apocynaceae, commonly known as the dogbane family, is a large family of flowering plants. (Apocynaceae, thường được gọi là họ dừa cạn, một họ thực vật hoa lớn.)
Biến thể từ liên quan
  • Apocynaceae (n): Tên khoa học của họ dừa cạn.
  • Dogbane (n): Tên gọi chung cho một chi (chi ) trong họ này, hoặc đôi khi dùng để chỉ toàn bộ họ một cách không chính thức.
  • Periwinkle (n): Cây dừa cạn, một loài cây cảnh dược liệu phổ biến thuộc họ này.
Từ đồng nghĩa
  • Apocynaceae: (tên khoa học) họ dừa cạn.
  • Họ trúc đào: (tên gọi khác ít phổ biến hơn tại Việt Nam, dựa trên một chi cây nổi tiếng trong họ).
Thông tin bổ sung
  • Đặc điểm nhận dạng: Cây thuộc họ dừa cạn thường mọc đối, hoa thường xòe 5 cánh đều nhau, quả thường quả đại (khô nẻ).
  • Ý nghĩa thực tiễn: Ngoài giá trị làm cảnh (như cây dừa cạn, cây trúc đào), nhiều loài trong họ này độc tính được sử dụng để chiết xuất các alkaloid dùng trong điều trị bệnh ( dụ: bệnh ung thư, bệnh tim).
dogbane family

A botanist examines a flowering plant from the dogbane family.

Noun
  1. (Thực vật) loài cây nhiệt đới thuộc họ dừa cạn.